Trung tâm đầu tư phát triển cụm công nghiệp tỉnh ninh bình

website liên kết

  • Sở công thương
  • Sở xây dựng
  • Sở tài nguyên
  • Sở kế hoạch và đầu tư

bản đồ hành chính

  • Bản đồ hành chính

thư viện video

Chi tiết cụm công nghiệp

Cụm Công nghiệp Văn Phong

I. Thông tin chung

1

Địa điểm

Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.

2

Quy mô, diện tích

Tổng diện tích: 50 ha

3

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích đã được bổ sung vào quy hoạch sử dụng đất điều chỉnh trong giai đoạn tới; Diện tích có thể cho thuê 50 ha.

4

Tính chất cụm công nghiệp

Thu hút các ngành: chế biến nông lâm sản, thực phẩm và thức ăn gia súc, cơ khí, sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, may mặc.

5

Cơ sở pháp lý

Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về phê duyệt quy hoạch phát triển CCN đến năm 2025 định hướng đến năm 2030.

II. Vị trí và liên hệ vùng

1

Đường bộ

Cụm công nghiệp cách quốc lộ 1A 24 km, cách trung tâm thành phố Ninh Bình trên 34 km và cách thủ đô Hà Nội 107 km.

2

Đường thủy nội địa

Sông Bôi nối với sông Hoàng Long ra sông Đáy. Ngoài ra còn có sông Lang, sông Rịa và sông Bến Đang.

3

Hệ thống cảng

Cách cảng Ninh Phúc (tàu 3.000T cập bến được) 38 km; Cách cảng Hải Phòng trên 150 km.

4

Đường sắt

Cụm công nghiệp cách ga thành phố Ninh Bình trên 35 km.

III. Nguồn lao động

1

Lao động tại địa phương

Dân số huyện 148.336 người.

2

Lao động từ các vùng lân cận

Bên cạnh đó, nguồn lao động từ các vùng lân cận (không có điều kiện để phát triển công nghiệp) sẽ là nguồn bổ sung đáng kể cho nhu cầu của cụm công nghiệp.

3

Giá nhân công

Cán bộ quản lý điều hành: 250-300 USD/người/tháng; Công nhân kỹ thuật: 150-200 USD/người/tháng; Lao động phổ thông: 100-150 USD/người/tháng.

IV. Cơ sở hạ tầng

1

Cấp điện

Gần trạm trung gian Lạc Vân công suất (3150+3200)kVA-35/10kV; Rịa (3150+1800)kVA-35/10kV; Bái Đính (2x1800)kVA-35/10kV; Me  (2x1800+3200)kVA-35/10kV

2

Cấp Nước

- Trên địa bàn huyện có 01 nhà máy nước công suất 2.200 m3/ngày/đêm.

- Tỉnh chỉ đạo doanh nghiệp chuyên ngành xây dựng  đến chân hàng rào công trình.

3

Thoát nước, xử lý nước thải và chất thải

Hệ thống thoát nước mưa và nước thải được xây dựng riêng biệt.

- Nước mưa được thu gom qua hệ thống cống và chảy ra môi trường xung quanh (hiện tại chưa xây dựng).

- Nước thải sản xuất sẽ được xử lý trong từng dự án khi đạt tiêu chuẩn quy định mới thải vào hệ thống xử lý nước thải chung của cụm công nghiệp (hiện tại chưa xây dựng).

- Tổ chức thu gom chất thải rắn về Nhà máy xử lý chất thải công suất 200 tấn/ngày tại thành phố Tam Điệp.

4

Thông tin liên lạc

Hệ thống viễn thông luôn sẵn có nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc, truyền dữ liệu tốc độ cao và dịch vụ bưu điện trong nước và quốc tế. Hệ thống cáp quang ngầm được đấu nối trực tiếp đến hàng rào cụm công nghiệp.

V. Hạ tầng xã hội và dịch vụ

1

Hải quan; xuất nhập khẩu hàng hóa

- Cục hải quan Hà Nam Ninh có trụ sở tại thành phố Ninh Bình.

- Phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực Ninh Bình thuộc Cục xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương, có trụ sở tại Sở Công Thương (cấp các loại giấy: chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O; gia công hàng hóa; xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa)

2

Ngân hàng

Hệ thống các Ngân hàng như: Ngân hàng công thương (Vietinbank), Ngân hàng đầu tư và phát triển, Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn,… hiện có trụ sở tại thành phố Ninh Bình, thành phố Tam Điệp và các chi nhánh tuyến huyện  gần cụm công nghiệp.

3

Bưu điện

Chi nhánh Bưu điện huyện Nho Quan đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp về các dịch vụ bưu điện, bưu chính viễn thông trong cụm công nghiệp.

4

Dịch vụ y tế

Bệnh viện Đa khoa tuyến tỉnh (bệnh viện loại I) và tuyến huyện sẽ đáp ứng nhu cầu điều trị và khám chữa bệnh cho các doanh nghiệp trong Cụm công nghiệp.

5

Trường đào tạo

Trường Đại học Hoa Lư; Trường Cao đẳng nghề Lilama-1; Trường Cao đẳng nghề cơ giới Ninh Bình; Các Trung tâm dạy nghề của tỉnh.

6

Hệ thống xe buýt

Có hệ thống xe buýt chạy qua.

VI. Tham khảo giá thuê đất và phí tiện ích

1

Giá thuê đất có ưu đãi (chưa có hạ tầng)

Tuỳ theo vị trí và diện tích lô đất thuê 

2

Giá đền bù giải phóng mặt bằng

Tùy theo vị trí, loại đất dao động từ 5,3- 6,2 USD/m2

3

Giá điện áp từ 6 đến dưới 22 KV

Giờ bình thường: 1.453 đồng/kWh (0,0648 USD/kWh); Giờ thấp điểm: 934 đồng/kWh (0,0416 USD/kWh); Giờ cao điểm: 2.637 đồng/kWh (0,117 USD/kWh).

4

Giá nước

Giá nước hoạt động sản xuất vật chất: 13.395 đồng/m3 (0,597 USD/m3)

5

Chi phí điện thoại, Internet và dịch vụ khác

Theo quy định của các đơn vị cung cấp tại thời điểm sử dụng.

6

Giá xây dựng Nhà xưởng tiêu chuẩn

 120 - 200 USD/m2 (giá xây dựng thực tế theo thiết kế cụ thể của từng Nhà máy và từng thời điểm xây dựng).